phụng dưỡng

Học thuật
Thân thiện
phụng dưỡng

Người con trai phụng dưỡng cha mẹ già của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chăm sóc, nuôi dưỡng chu đáo tôn kính (người trên, thường cha mẹ, ông bà): "Phụng dưỡng" hành động chăm lo đầy đủ về vật chất tinh thần một cách kính cẩn, hiếu thảo dành cho những người bề trên, đặc biệt khi họ đã già yếu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con cái bổn phận phụng dưỡng cha mẹ khi về già.
    • cuộc sống khó khăn, anh ấy vẫn một lòng phụng dưỡng mẹ tới những ngày cuối đời.
    • Tấm lòng phụng dưỡng ông bà của gia đình ấy được mọi người khen ngợi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tận tâm phụng dưỡng": chăm sóc, nuôi dưỡng với tất cả tấm lòng sự tận tụy.
    • ấy đã tận tâm phụng dưỡng người mẹ bệnh tật suốt mười năm.
  • "Phận làm con, phải tròn đạo phụng dưỡng": thể hiện bổn phận hiếu thảo, chăm sóc cha mẹ đạo tất yếu của người con.
Biến thể từ gần giống
  • Phụng sự (động từ): phục vụ, cống hiến (thường cho một lý tưởng, tổ chức hoặc cộng đồng lớn hơn).
    • Ông ấy đã dành cả đời để phụng sự đất nước.
  • Chăm sóc (động từ): hành động trông nom, lo lắng cho ai đó. "Chăm sóc" mang nghĩa rộng phổ biến hơn, trong khi "phụng dưỡng" nhấn mạnh sự tôn kính đối tượng người trên.
  • Hiếu dưỡng (động từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ việc phụng dưỡng cha mẹ một cách hiếu thảo.
Từ đồng nghĩa
  • Hiếu dưỡng: nuôi dưỡng thể hiện lòng hiếu thảo.
  • Chăm nom: trông nom, chăm sóc.
  • Phụng thờ (mang sắc thái tôn kính rất cao, thường gắn với việc thờ cúng tổ tiên sau khi qua đời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp với từ "phụng dưỡng".

Thành ngữ liên quan
  • "Phụng dưỡng song thân": chăm sóc, nuôi dưỡng cả cha lẫn mẹ.
    • Ước nguyện của anh ấy đủ khả năng phụng dưỡng song thân.
  • "Trọn đạo hiếu, vẹn tình phụng dưỡng": hoàn thành trọn vẹn đạo làm con, với tình cảm chăm sóc đầy đủ.
phụng dưỡng

Người con trai phụng dưỡng cha mẹ già của mình.

  1. Chăm sóc nuôi dưỡng người trên : phụng dưỡng cha mẹ.